Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

residence

/ˈrez.ɪ.dəns/

residence

danh từ · noun

  1. nơi cư trú, nhà ở

Ví dụ

  • Candidates share basic facts about their residence.Các thí sinh chia sẻ những thông tin cơ bản về nơi cư trú của họ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi