Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

resistance

/rɪˈzɪstəns/

resistance

danh từ · noun

  1. sức đề kháng

Ví dụ

  • Good sleep builds strong resistance against colds.Giấc ngủ tốt giúp xây dựng sức đề kháng mạnh mẽ chống lại bệnh cảm lạnh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi