Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

reskill

/ˌriːˈskɪl/

động từ · verb

  1. đào tạo lại kỹ năng mới

Ví dụ

  • Workers need to reskill to find jobs in new industries.Người lao động cần được đào tạo lại kỹ năng để tìm việc trong các ngành mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi