Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

retraction

/rɪˈtræk.ʃən/

retraction

danh từ · noun

  1. lời đính chính, sự rút lại thông tin

Ví dụ

  • The newspaper issued a full retraction after discovering the story contained inaccurate facts.Tờ báo đã phát hành một lời đính chính đầy đủ sau khi phát hiện bài viết chứa thông tin không chính xác.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi