Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

rollout

/ˈrəʊl.aʊt/

rollout

danh từ · noun

  1. đợt ra mắt, triển khai sản phẩm/dịch vụ

Ví dụ

  • Don't stress about the rollout; I will help you review the user guide.Đừng căng thẳng về đợt ra mắt; tôi sẽ giúp bạn xem lại hướng dẫn sử dụng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi