Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

round-trip

/ˌraʊndˈtrɪp/

round-trip

tính từ · adjective

  1. khứ hồi

Ví dụ

  • I bought a round-trip ticket for my business trip.Tôi đã mua một vé khứ hồi cho chuyến công tác.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi