sacrifice
/ˈsæk.rɪ.faɪs/
động từ · verb
- hy sinh, đánh đổi
Ví dụ
- Students should never sacrifice their sleep or study time just to work extra hours.Sinh viên không bao giờ nên hy sinh giấc ngủ hoặc thời gian học tập chỉ để làm thêm giờ.
/ˈsæk.rɪ.faɪs/