Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

manageable

/ˈmæn.ɪ.dʒə.bəl/

manageable

tính từ · adjective

  1. có thể quản lý, xử lý được

Ví dụ

  • To keep their daily life manageable, students need to plan carefully.Để giữ cho cuộc sống hàng ngày ở mức có thể quản lý được, sinh viên cần lên kế hoạch cẩn thận.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi