Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

save

/seɪv/

save

động từ · verb

  1. tiết kiệm, bảo vệ

Ví dụ

  • Turn off taps to save water.Tắt vòi nước để tiết kiệm nước.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi