Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

scene

/siːn/

scene

danh từ · noun

  1. cảnh phim, phân đoạn

Ví dụ

  • The final scene of the movie was very moving.Cảnh cuối của bộ phim rất cảm động.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi