Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

schoolmate

/ˈskuːl.meɪt/

schoolmate

danh từ · noun

  1. bạn cùng trường

Ví dụ

  • I bumped into my old schoolmate at the library.Tớ vô tình gặp lại người bạn cùng trường cũ ở thư viện.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi