Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

seat

/siːt/

seat

danh từ · noun

  1. chỗ ngồi

Ví dụ

  • Every morning, they find their seat in the front row.Mỗi sáng, họ tìm chỗ ngồi của mình ở hàng ghế đầu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi