Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

seating

/ˈsiːtɪŋ/

seating

danh từ · noun

  1. sự sắp xếp chỗ ngồi, khu vực chỗ ngồi

Ví dụ

  • The outdoor seating area is very peaceful.Khu vực chỗ ngồi ngoài trời rất yên tĩnh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi