Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

semiformal

/ˌsem.iˈfɔː.məl/

semiformal

tính từ · adjective

  1. bán trang trọng

Ví dụ

  • A semiformal email is suitable when writing to a colleague you know well.Một email bán trang trọng phù hợp khi viết cho một đồng nghiệp mà bạn biết rõ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi