Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

sidetrack

/ˈsaɪd.træk/

sidetrack

động từ · verb

  1. làm chệch hướng, làm xao nhãng

Ví dụ

  • We should not let minor operational details sidetrack our meeting.Chúng ta không nên để các chi tiết vận hành nhỏ nhặt làm chệch hướng cuộc họp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi