Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

statute

/ˈstætʃ.uːt/

statute

danh từ · noun

  1. đạo luật, quy chế

Ví dụ

  • The statute requires full financial disclosure.Quy chế yêu cầu công khai tài chính đầy đủ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi