Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

steal

/stiːl/

steal

động từ · verb

  1. đánh cắp, lấy trộm

Ví dụ

  • My bicycle was stolen yesterday.Chiếc xe đạp của tôi đã bị đánh cắp ngày hôm qua.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi