Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

stiffness

/ˈstɪf.nəs/

stiffness

danh từ · noun

  1. sự co cứng (cơ, khớp)

Ví dụ

  • Morning stiffness is a common issue for office workers.Hiện tượng co cứng khớp vào buổi sáng là vấn đề phổ biến ở dân văn phòng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi