Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

survival

/səˈvaɪ.vəl/

survival

danh từ · noun

  1. sự sống còn, sinh tồn

Ví dụ

  • These are survival English phrases for daily work.Đây là những câu tiếng Anh sống còn cho công việc hằng ngày.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi