Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

thoughtful

/ˈθɔːtfəl/

thoughtful

tính từ · adjective

  1. chu đáo, ân cần

Ví dụ

  • Thank you for sending me a get-well card; it was very thoughtful.Cảm ơn bạn đã gửi thiệp chúc tôi mau khỏe; bạn thật chu đáo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi