Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

thunderstorm

/ˈθʌn.də.stɔːm/

thunderstorm

danh từ · noun

  1. cơn giông sấm sét

Ví dụ

  • A thunderstorm is coming, so stay inside.Cơn giông sấm sét đang đến, hãy ở yên trong nhà.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi