Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

transformative

/trænsˈfɔː.mə.tɪv/

tính từ · adjective

  1. có tính biến đổi, mang tính cách mạng

Ví dụ

  • The new policy had a transformative effect on the economy.Chính sách mới đã có một tác động mang tính biến đổi đối với nền kinh tế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi