Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

underscore

/ˌʌn.dəˈskɔːr/

động từ · verb

  1. nhấn mạnh, làm nổi bật

Ví dụ

  • These figures underscore the urgency of the situation.Những con số này nhấn mạnh sự cấp bách của tình hình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi