workmanship
/ˈwɜːkmənʃɪp/
danh từ · noun
- chất lượng thi công, tay nghề
Ví dụ
- The consultant expressed concerns over the poor workmanship on the building facade.Tư vấn viên bày tỏ sự lo ngại về chất lượng thi công kém ở mặt tiền tòa nhà.
/ˈwɜːkmənʃɪp/