Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

unbearable

/ʌnˈbeə.rə.bəl/

unbearable

tính từ · adjective

  1. không chịu nổi, quá sức chịu đựng

Ví dụ

  • The sound of drilling became unbearable after two hours.Tiếng khoan trở nên không thể chịu nổi sau hai tiếng đồng hồ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi