Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

undercharge

/ˌʌn.dəˈtʃɑːdʒ/

động từ · verb

  1. tính thiếu tiền trên hoá đơn

Ví dụ

  • The cashier accidentally undercharged the table by twenty dollars.Thu ngân đã vô tình tính thiếu của bàn đó 20 đô la.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi