Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

understaffed

/ˌʌndərˈstæft/

tính từ · adjective

  1. thiếu nhân sự

Ví dụ

  • The local hospital became understaffed during the flu season.Bệnh viện địa phương bị thiếu nhân sự trong mùa cúm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi