Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

velocity

/vəˈlɒs.ə.ti/

velocity

danh từ · noun

  1. tốc độ hoàn thành công việc trong mỗi sprint

Ví dụ

  • The team maintained a stable velocity throughout the last quarter.Đội ngũ đã duy trì tốc độ hoàn thành công việc ổn định trong suốt quý vừa qua.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi