Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

wake

/weɪk/

wake

động từ · verb

  1. thức giấc

Ví dụ

  • I wake up at six o'clock every day.Tớ thức giấc lúc 6 giờ mỗi ngày.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi