Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

wire

/waɪər/

wire

động từ · verb

  1. chuyển khoản điện tính, chuyển tiền qua ngân hàng

Ví dụ

  • The client promises to wire the deposit by tomorrow morning.Khách hàng hứa sẽ chuyển khoản tiền đặt cọc trước sáng mai.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi