Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

workforce

/ˈwɜːkfɔːs/

workforce

danh từ · noun

  1. lực lượng lao động

Ví dụ

  • Women make up nearly half of the nation's workforce.Phụ nữ chiếm gần một nửa lực lượng lao động của quốc gia.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi