profession
/prəˈfeʃn/
danh từ · noun
- nghề nghiệp đòi hỏi chuyên môn cao
Nghĩa
- Danh từ: Nghề chuyên môn
Ví dụ
- Teaching is a respected profession in many cultures.Giảng dạy là một nghề nghiệp được tôn trọng ở nhiều văn hóa.
- Nghề nghiệp đòi hỏi trình độ học vấn cao và đào tạo chuyên sâu.