Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

absence

/ˈæbsəns/

absence

noun

  1. sự vắng mặt, việc nghỉ làm

Examples

  • His absence was caused by a sudden illness.Sự vắng mặt của anh ấy là do một đợt ốm đột ngột.

🎮 Review words with games