Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

acute

/əˈkjuːt/

acute

tính từ · adjective

  1. nghiêm trọng, gay gắt

Ví dụ

  • Traffic congestion has become an acute problem in metropolitan areas.Ún tắc giao thông đã trở thành một vấn đề nghiêm trọng tại các đô thị lớn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi