Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

adjust

/əˈdʒʌst/

adjust

động từ · verb

  1. điều chỉnh, thích nghi

Ví dụ

  • It took him a month to adjust to the new workplace.Anh ấy mất một tháng để thích nghi với nơi làm việc mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi