Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

admission

/ədˈmɪʃn/

admission

danh từ · noun

  1. sự nhận vào học

Ví dụ

  • College admission standards vary from school to school.Tiêu chuẩn nhận vào học của các trường đại học khác nhau tùy từng trường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi