Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

agreement

/əˈɡriː.mənt/

agreement

danh từ · noun

  1. sự thỏa thuận, hợp đồng

Ví dụ

  • An agreement is reached between the two companies.Một thỏa thuận đạt được giữa hai công ty.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi