Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

allocate

/ˈæləkeɪt/

allocate

động từ · verb

  1. phân bổ, cấp cho

Ví dụ

  • The council agreed to allocate funds for public housing.Hội đồng đã đồng ý phân bổ kinh phí cho nhà ở xã hội.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi