Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

allocation

/ˌæləˈkeɪʃn/

allocation

danh từ · noun

  1. sự phân bổ, sự cấp phát

Ví dụ

  • The allocation of resources must be fair and transparent.Sự phân bổ các nguồn lực phải công bằng và minh bạch.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi