Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

allocentric

/ˌæləʊˈsentrɪk/

tính từ · adjective

  1. hướng ngoại thể, lấy tọa độ tuyệt đối bên ngoài làm trung tâm quy chiếu

Ví dụ

  • Allocentric systems utilize absolute coordinates independent of the observer.Các hệ thống hướng ngoại thể sử dụng các tọa độ tuyệt đối độc lập với người quan sát.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi