Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

amend

/əˈmend/

động từ · verb

  1. sửa đổi, bổ sung (văn bản)

Ví dụ

  • They requested that the attorney amend the contract terms.Họ yêu cầu luật sư sửa đổi các điều khoản hợp đồng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi