Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

animated

/ˈænɪmeɪtɪd/

animated

tính từ · adjective

  1. hoạt họa, sống động

Ví dụ

  • He worked on a famous animated film during his youth.Ông đã làm việc cho một bộ phim hoạt hình nổi tiếng thời trẻ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi