Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

approve

/əˈpruːv/

approve

động từ · verb

  1. phê duyệt, chấp thuận

Ví dụ

  • The CEO must approve any expenditure over $1,000.Giám đốc điều hành phải phê duyệt bất kỳ khoản chi nào trên 1.000 đô la.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi