Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

ashamed

/əˈʃeɪmd/

tính từ · adjective

  1. xấu hổ, ngượng ngùng

Ví dụ

  • She felt ashamed of being the odd one out in class.Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì là người lạc lõng trong lớp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi