Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

authority

/ɔːˈθɒrəti/

authority

danh từ · noun

  1. chính quyền, cơ quan có thẩm quyền

Ví dụ

  • The local authority warned people about the flood.Chính quyền địa phương đã cảnh báo người dân về trận lũ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi