Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

bark

/bɑːk/

bark

động từ · verb

  1. sủa

Ví dụ

  • The big dog was barking loudly at night.Con chó lớn đang sủa rất to vào ban đêm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi