Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

bias

/ˈbaɪ.əs/

bias

danh từ · noun

  1. sự thiên vị, định kiến

Ví dụ

  • Good journalists try to avoid bias in their news reports.Các nhà báo giỏi cố gắng tránh sự thiên vị trong các bản tin của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi