Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

bond

/bɒnd/

bond

danh từ · noun

  1. mối gắn kết

Ví dụ

  • Doing things together strengthens the family bond.Cùng nhau làm việc giúp củng cố mối gắn kết gia đình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi