Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

camel

/ˈkæm.əl/

camel

danh từ · noun

  1. con lạc đà

Ví dụ

  • The camel carried heavy bags across the desert.Con lạc đà đã chở những bao hàng nặng qua sa mạc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi