Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

capacity

/kəˈpæs.ə.ti/

capacity

noun

  1. tổng năng lực / thời gian làm việc khả dụng của team

Examples

  • We cannot commit to extra tasks because our team capacity is already full.Chúng tôi không thể cam kết nhận thêm nhiệm vụ vì năng lực khả dụng của team đã tối đa.

🎮 Review words with games